Câu tiếng Anh có từ “exuberant”
79 câu thật có từ exuberant hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: exuberant nghĩa là hồ hởi. exuberant là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: joyously unrestrained. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ exuberant
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
The details of which, in these exuberant Manuscripts, would but weary the reader.
Từ trong câu: exuberant, detail, manuscript, weary, reader
Thomas Carlyle, History of Friedrich II of Prussia: Volume 12. Nguồn: Project Gutenberg #2112. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Her exuberant fancy demanded outlets which the restraints of boarding-school life would not allow.
Từ trong câu: exuberant, outlet, fancy, demand, board, school, life, allow
Julia Ward Howe, Margaret Fuller (Marchesa Ossoli). Nguồn: Project Gutenberg #32511. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
His exuberant gratitude was checked by the quiet remark, "We must all do as we would be done by.
Từ trong câu: exuberant, gratitude, check, quiet, remark
Eleanor Stredder, Jack and his ostrich. Nguồn: Project Gutenberg #75898. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng exuberant
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| exuberant vitality | 35 lần |
| alexander's exuberant | 9 lần |
| unshamed exuberant | 6 lần |
| exuberant gayety | 17 lần |
| exuberant anticipatory | 6 lần |
| exuberant fertility | 12 lần |
| exuberant spirits | 172 lần |
| exuberant joyousness | 6 lần |
| exuberant vegetation | 20 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ exuberant
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ exuberant trong kho câu?
- Kho câu có 79 câu có từ exuberant hoặc các dạng của từ, trích từ 76 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ exuberant xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ exuberant gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 50 câu, rồi Bậc B2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ exuberant?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ exuberant: Câu phủ định (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu), can và could (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.