Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “exuberant”

86 câu thật có từ exuberant hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: exuberant nghĩa là hồ hởi. exuberant là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: joyously unrestrained. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ exuberant

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • And what exuberant strength and vitality there was in him!

    Từ trong câu: exuberant, strength, vitality

    Henrik Ibsen, Ghosts. Nguồn: Project Gutenberg #8121. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Happily the prosperity of Virginia was in her day so exuberant, that there was little poverty of any kind.

    Từ trong câu: exuberant, happily, prosperity, day, little, poverty, kind

    J. Lewis, 1824-1896 [Compiler] Peyton, Memoir of John Howe Peyton in sketches by his contemporaries, together with some of his public and private letters, etc., also a sketch of Ann M. Peyton. Nguồn: Project Gutenberg #38007. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “In her place,” said the ladies, and illustrated to him that amid a nosegay of flowers there was no fit room for an exuberant vegetable.

    “Ở chỗ của cô ấy,” các quý bà nói và minh họa cho anh ta thấy rằng giữa một rừng hoa rực rỡ không có chỗ nào phù hợp cho một loại rau tươi tốt.

    Từ trong câu: exuberant, place, lady, illustrate, amid, flower, fit, room

    George Meredith, Sandra Belloni (originally Emilia in England): Complete. Nguồn: Project Gutenberg #4420. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng exuberant

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
exuberant vitality35 lần
alexander's exuberant9 lần
unshamed exuberant6 lần
exuberant gayety17 lần
exuberant anticipatory6 lần
exuberant fertility12 lần
exuberant spirits172 lần
exuberant joyousness6 lần
exuberant vegetation20 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ exuberant

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ exuberant trong kho câu?
Kho câu có 86 câu có từ exuberant hoặc các dạng của từ, trích từ 82 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ exuberant xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ exuberant gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 52 câu, rồi Bậc B2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ exuberant?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ exuberant: Câu phủ định (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu), Quá khứ đơn (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.