E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “exuberant”

76 câu thật có từ exuberant hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: exuberant nghĩa là hồ hởi. exuberant là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: joyously unrestrained. Xem trang từ điển đầy đủ

  • She knew how to make their little home close itself about him, how to turn it into a world of exuberant inner life.

    Từ trong câu: exuberant, know, make, little, home, close, itself, turn

    Martin Andersen Nexø, Pelle the Conqueror: Volume 03. Nguồn: Project Gutenberg #7793. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng exuberant

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • exuberant vitality35 lần
  • alexander's exuberant9 lần
  • unshamed exuberant6 lần
  • exuberant gayety17 lần
  • exuberant anticipatory6 lần
  • exuberant fertility12 lần
  • exuberant spirits172 lần
  • exuberant joyousness6 lần
  • exuberant vegetation20 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ exuberant

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ exuberant trong kho câu?
Kho câu có 76 câu có từ exuberant hoặc các dạng của từ, trích từ 73 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ exuberant xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ exuberant gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 48 câu, rồi Bậc B2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ exuberant?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ exuberant: Câu phủ định (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu), Quá khứ đơn (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.