Câu tiếng Anh có từ “exodus”
115 câu thật có từ exodus hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: exodus nghĩa là cuộc di cư. exodus là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a journey by a large group to escape from a hostile environment. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ exodus
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
The time was at length ripe for that great Puritan exodus of which the voyage of the Mayflower had been the premonitory symptom.
Từ trong câu: exodus, time, length, ripe, great, voyage, symptom
John Fiske, The Beginnings of New England Or the Puritan Theocracy in its Relations to Civil and Religious Liberty. Nguồn: Project Gutenberg #12767. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
This is followed many years later by the exodus, the conquest of Palestine, and the burial of Joseph's body in the grave at Shechem which his father had bought.
Từ trong câu: exodus, follow, many, year, late, conquest, burial, body
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Joints" to "Justinian I." Volume 15, Slice 5. Nguồn: Project Gutenberg #40956. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
They remembered how this same village of Prali had been the scene of a horrible outrage at the time of their exodus.
Từ trong câu: horrible, exodus, outrage, remember, village, scene, time
J. A. Wylie, History of the Waldenses. Nguồn: Project Gutenberg #74084. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Others whom he rubbed against in that melancholy exodus, and deemed of much greater promise than himself, had done badly.
Từ trong câu: rub, badly, exodus, other, melancholy, much, great, promise
Harold Frederic, The Damnation of Theron Ware. Nguồn: Project Gutenberg #133. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng exodus
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| exodus leviticus | 10 lần |
| genesis exodus | 10 lần |
| exodus xxi | 10 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ exodus
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ exodus trong kho câu?
- Kho câu có 115 câu có từ exodus hoặc các dạng của từ, trích từ 103 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ exodus xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ exodus gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 91 câu, rồi Bậc B2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ exodus?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ exodus: Quá khứ đơn (14 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu), There is và there are (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.