Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “exodus”

115 câu thật có từ exodus hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: exodus nghĩa là cuộc di cư. exodus là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a journey by a large group to escape from a hostile environment. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ exodus

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • “We have seen that the whole population of Israel at the exodus may be reckoned at two millions.

    Từ trong câu: exodus, see, whole, population, reckon

    Khuyết danh, Irish Ecclesiastical Record, Volume 1, May 1865. Nguồn: Project Gutenberg #39226. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Though this may be looked on as the beginning of the general exodus, the Chief himself did not move till later.

    Từ trong câu: exodus, though, look, begin, general, chief, himself, move

    Louis Creswicke, South Africa and the Transvaal War, Vol. 5 (of 8) From the Disaster at Koorn Spruit to Lord Roberts's Entry into Pretoria. Nguồn: Project Gutenberg #41017. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Everything harmonizes so beautifully with the idea that the Gipsies are the "mixed multitude" of the Exodus, that it may be admitted by the world.

    Từ trong câu: exodus, beautifully, mix, everything, idea, admit, world

    Walter Simson, A History of the Gipsies: with Specimens of the Gipsy Language. Nguồn: Project Gutenberg #39665. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The song of Moses may be considered as an allusion to Exodus, just as in the last verse a sea was crossed.

    Từ trong câu: allusion, song, consider, exodus, last, verse, sea, cross

    «Biblical Studies/New Testament Commentaries/Revelation/Chapter 15», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=224529 (bản sửa đổi 3580135). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng exodus

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
exodus leviticus10 lần
genesis exodus10 lần
exodus xxi10 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ exodus

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ exodus trong kho câu?
Kho câu có 115 câu có từ exodus hoặc các dạng của từ, trích từ 103 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ exodus xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ exodus gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 91 câu, rồi Bậc B2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ exodus?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ exodus: Quá khứ đơn (14 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu), There is và there are (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.