Câu tiếng Anh có từ “exodus”
115 câu thật có từ exodus hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: exodus nghĩa là cuộc di cư. exodus là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a journey by a large group to escape from a hostile environment. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ exodus
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Today, these places are almost empty due to exodus to Europe which was provoked by political, religious and economic difficulties.
Từ trong câu: exodus, today, place, almost, empty, due, provoke, political
«Yazidis», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=342274 (bản sửa đổi 11010773). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The exodus of the Jews is fixed by many considerations to about the fifteenth or sixteenth century before our era.
Từ trong câu: exodus, fix, many, consideration, century, era
C. J., 1819-1905 [Contributor] Ellicott, Modern Skepticism A Course of Lectures Delivered at the Request of the Christian Evidence Society. Nguồn: Project Gutenberg #42957. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
When one half the position was made good, a final exodus was made by the enemy, and twenty-one last remaining Boers surrendered.
Từ trong câu: exodus, half, position, make, good, final, enemy, twenty
Louis Creswicke, South Africa and the Transvaal War, Vol. 3 (of 8) From the Battle of Colenso, 15th Dec. 1899, to Lord Roberts's Advance into the Free State, 12th Feb. 1900. Nguồn: Project Gutenberg #36866. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Everything harmonizes so beautifully with the idea that the Gipsies are the "mixed multitude" of the Exodus, that it may be admitted by the world.
Từ trong câu: exodus, beautifully, mix, everything, idea, admit, world
Walter Simson, A History of the Gipsies: with Specimens of the Gipsy Language. Nguồn: Project Gutenberg #39665. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng exodus
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| exodus leviticus | 10 lần |
| genesis exodus | 10 lần |
| exodus xxi | 10 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ exodus
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ exodus trong kho câu?
- Kho câu có 115 câu có từ exodus hoặc các dạng của từ, trích từ 103 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ exodus xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ exodus gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 91 câu, rồi Bậc B2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ exodus?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ exodus: Quá khứ đơn (14 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu), There is và there are (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.