Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “exodus”

115 câu thật có từ exodus hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: exodus nghĩa là cuộc di cư. exodus là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a journey by a large group to escape from a hostile environment. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ exodus

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • The greatest of all crises for ancient Israel was the Exodus.

    Từ trong câu: exodus, great, crisis, ancient

    «Essays in Early Modern Literary Studies, 1995-2000/England as Israel in Milton's Writings», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=478700 (bản sửa đổi 4615114). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The earliest mention of the former is in Exodus ix.

    Từ trong câu: exodus, early, mention, former

    Henry Lee, The Vegetable Lamb of Tartary: A Curious Fable of the Cotton Plant. To Which Is Added a Sketch of the History of Cotton and the Cotton Trade. Nguồn: Project Gutenberg #43343. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The exodus of the colored people involves the greatest consequences to themselves and should only be undertaken after the most careful inquiry and preparation.

    Từ trong câu: exodus, color, people, involve, great, consequence, themselves, undertake

    Mifflin Wistar Gibbs, Shadow and Light An Autobiography with Reminiscences of the Last and Present Century. Nguồn: Project Gutenberg #28183. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • This is followed many years later by the exodus, the conquest of Palestine, and the burial of Joseph's body in the grave at Shechem which his father had bought.

    Từ trong câu: exodus, follow, many, year, late, conquest, burial, body

    Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Joints" to "Justinian I." Volume 15, Slice 5. Nguồn: Project Gutenberg #40956. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng exodus

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
exodus leviticus10 lần
genesis exodus10 lần
exodus xxi10 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ exodus

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ exodus trong kho câu?
Kho câu có 115 câu có từ exodus hoặc các dạng của từ, trích từ 103 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ exodus xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ exodus gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 91 câu, rồi Bậc B2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ exodus?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ exodus: Quá khứ đơn (14 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu), There is và there are (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.