Câu tiếng Anh có từ “exodus”
115 câu thật có từ exodus hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: exodus nghĩa là cuộc di cư. exodus là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a journey by a large group to escape from a hostile environment. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ exodus
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Honey is first mentioned in the Book of Exodus, and is often linked with pleasant and comfortable things.
Từ trong câu: exodus, honey, first, mention, book, often, link, pleasant
«Honey», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=13963 (bản sửa đổi 10949700). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The resulting panic led to the mass exodus of the Meitei population, leaving the Manipur plains largely deserted.
Từ trong câu: exodus, result, panic, lead, mass, population, leave, plain
«Chahi Taret Khuntakpa», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=819195 (bản sửa đổi 10910503). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Every member of the household was more or less disturbed by the coming exodus--except Sir Toady Lion.
Từ trong câu: exodus, every, member, household, less, disturb, come, except
S. R. Crockett, The Surprising Adventures of Sir Toady Lion with Those of General Napoleon Smith An Improving History for Old Boys, Young Boys, Good Boys, Bad Boys, Big Boys, Little Boys, Cow Boys, and Tom-Boys. Nguồn: Project Gutenberg #39340. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Though this may be looked on as the beginning of the general exodus, the Chief himself did not move till later.
Từ trong câu: exodus, though, look, begin, general, chief, himself, move
Louis Creswicke, South Africa and the Transvaal War, Vol. 5 (of 8) From the Disaster at Koorn Spruit to Lord Roberts's Entry into Pretoria. Nguồn: Project Gutenberg #41017. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng exodus
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| exodus leviticus | 10 lần |
| genesis exodus | 10 lần |
| exodus xxi | 10 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ exodus
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ exodus trong kho câu?
- Kho câu có 115 câu có từ exodus hoặc các dạng của từ, trích từ 103 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ exodus xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ exodus gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 91 câu, rồi Bậc B2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ exodus?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ exodus: Quá khứ đơn (14 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu), There is và there are (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.