Câu tiếng Anh có từ “erect”
243 câu thật có từ erect hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: erect nghĩa là dựng lên. erect là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: upright in position or posture. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ erect
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Anyway, we hope he will soon erect another outfit when he settles down again, and let us hear from him at times.
Từ trong câu: erect, anyway, hope, soon, another, outfit, settle, down
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/William Edward Hagarty/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=410497 (bản sửa đổi 4581639). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
"You will erect my tent in the church, you will make my bed before the altar, and put my hawks on the golden crucifix."
Từ trong câu: hawk, erect, tent, church, make, bed, altar, put
Rossiter, 1840-1931 [Editor] Johnson, The Great Events by Famous Historians, Volume 05 (From Charlemagne to Frederick Barbarossa). Nguồn: Project Gutenberg #10151. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
It will be next to madness to erect fortifications without putting in them sufficient men to keep them in repair.
Từ trong câu: madness, next, erect, put, sufficient, man, keep, repair
United States. Congress, Abridgment of the Debates of Congress, from 1789 to 1856, Vol. 3 (of 16). Nguồn: Project Gutenberg #54345. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng erect
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ erect
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ erect trong kho câu?
- Kho câu có 243 câu có từ erect hoặc các dạng của từ, trích từ 182 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ erect xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ erect gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 101 câu, rồi Bậc B2 với 82 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ erect?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ erect: Quá khứ đơn (49 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (22 câu), Câu phủ định (20 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.