Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “enquiry”

134 câu thật có từ enquiry hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: enquiry nghĩa là cuộc điều tra. enquiry là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: an instance of questioning. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ enquiry

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • There is no modern astronomical awareness evident in these enquiries.

    Từ trong câu: enquiry, modern, awareness, evident

    «Essays in Early Modern Literary Studies, 1995-2000/The Devotional Flames of William Austin», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=481085 (bản sửa đổi 4618739). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • One of the most interesting objects of enquiry, with some antiquaries, is whether there are any ancient indications of Alphabetical writing in our continent.

    Từ trong câu: enquiry, alphabetical, interest, object, whether, ancient, indication, write

    Henry Rowe Schoolcraft, Western Scenes and Reminiscences Together with Thrilling Legends and Traditions of the Red Men of the Forest. Nguồn: Project Gutenberg #39898. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • No trace can now be found of any enquiry made as to their origin, if such there was made, when they first appeared in Europe.

    Từ trong câu: enquiry, trace, now, find, make, origin, first, appear

    Walter Simson, A History of the Gipsies: with Specimens of the Gipsy Language. Nguồn: Project Gutenberg #39665. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • There were several enquiries, and several people were arrested.

    Từ trong câu: arrest, enquiry, several, people

    «Whitechapel murders», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1002166 (bản sửa đổi 10913369). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Since, however, the defendant's own advocate has voluntarily admitted that there is ground for further enquiry, I am compelled to order a remand.

    Từ trong câu: advocate, enquiry, voluntarily, since, however, admit, ground, further

    Horace Wyndham, The Magnificent Montez: From Courtesan to Convert. Nguồn: Project Gutenberg #21421. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng enquiry

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
diligent enquiry29 lần
enquiry respecting56 lần
enquiry concerning132 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ enquiry

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ enquiry trong kho câu?
Kho câu có 134 câu có từ enquiry hoặc các dạng của từ, trích từ 110 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ enquiry xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ enquiry gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 50 câu, rồi Bậc C1 với 40 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ enquiry?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ enquiry: Quá khứ đơn (22 câu), Câu phủ định (20 câu), Hiện tại hoàn thành (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.