Câu tiếng Anh có từ “endorsement”
119 câu thật có từ endorsement hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: endorsement nghĩa là sự chứng thực. endorsement là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a promotional statement (as found on the dust jackets of books). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ endorsement
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Huggins had lost his chance for an election but gained endorsement of his government.
Từ trong câu: endorsement, lose, chance, election, gain, government
«The Story of Rhodesia/Colony of Southern Rhodesia Post WWII», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=422582 (bản sửa đổi 3997818). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
And then his wife had changed her mode of her endorsement.
Từ trong câu: endorsement, mode, wife, change
Elizabeth Cleghorn Gaskell, Cranford. Nguồn: Project Gutenberg #394. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Instead, the strong, plain lines that had evolved over two centuries won universal endorsement at the Centennial Exhibition.
Từ trong câu: endorsement, evolve, instead, strong, plain, line, century, will
Peter C. Welsh, Woodworking Tools 1600-1900. Nguồn: Project Gutenberg #27238. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The Whigs had not given to it as hearty an endorsement in their platform, but rather evaded the issue.
Từ trong câu: endorsement, give, hearty, platform, rather, issue
J. Fairfax McLaughlin, The life and times of John Kelly, tribune of the people. Nguồn: Project Gutenberg #72557. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
She had spoken so confidently of their illuminating value, that he found himself quite committed to their perusal--and almost to their endorsement.
Từ trong câu: confidently, endorsement, commit, speak, value, find, himself, quite
Harold Frederic, The Market-Place. Nguồn: Project Gutenberg #298. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng endorsement
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| celebrity endorsement | 27 lần |
| endorsement deals | 14 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ endorsement
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ endorsement trong kho câu?
- Kho câu có 119 câu có từ endorsement hoặc các dạng của từ, trích từ 104 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ endorsement xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ endorsement gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 97 câu, rồi Bậc B2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ endorsement?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ endorsement: Câu phủ định (16 câu), Quá khứ đơn (16 câu), Hiện tại hoàn thành (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.