Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “emulation”

112 câu thật có từ emulation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Lọc câu có từ emulation

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • When his manager had gone about the business Henchard was fired with emulation.

    Từ trong câu: emulation, manager, go, business, fire

    Thomas Hardy, The Mayor of Casterbridge. Nguồn: Project Gutenberg #143. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Yes, education was systematized, and an emulation was created for learning, such as the world had never seen before.

    Từ trong câu: emulation, yes, education, create, learn, world, never, see

    Michael Müller, Public School Education. Nguồn: Project Gutenberg #28036. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The dfferent nations had already met in peaceful emulation and were to meet again at Berlin for the Olympian games.

    Từ trong câu: emulation, nation, already, meet, peaceful, again, game

    Various, New York Times Current History: The European War, Vol 1, No. 1 From the Beginning to March, 1915, With Index. Nguồn: Project Gutenberg #13635. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • His professional companions whom he had often forced into danger from a feeling of emulation now babbled with hypocritical expressions of pity about Gallardo's decadence.

    Từ trong câu: emulation, hypocritical, babble, professional, companion, often, force, danger

    Vicente Blasco Ibáñez, Blood and Sand. Nguồn: Project Gutenberg #54222. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ emulation

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ emulation trong kho câu?
Kho câu có 112 câu có từ emulation hoặc các dạng của từ, trích từ 99 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ emulation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ emulation gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 77 câu, rồi Bậc C1 với 14 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ emulation?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ emulation: can và could (10 câu), Quá khứ đơn (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.