Câu tiếng Anh có từ “emulation”
113 câu thật có từ emulation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: emulation nghĩa là thi đua. emulation là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: ambition to equal or excel. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ emulation
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
'There is here, Sir, (said he,) such a progressive emulation.
Từ trong câu: emulation, sir, progressive
James Boswell, Life of Johnson, Volume 2 1765-1776. Nguồn: Project Gutenberg #9072. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Also, determine if there are differences between floating-point emulation in software and the results produced by floating-point hardware.
Từ trong câu: emulation, determine, difference, float, point, software, result, produce
«Portability and the C Language», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=441098 (bản sửa đổi 4622239). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
If there is an ideal worthy of emulation in any race in the Pacific, we ought to know and honor it.
Từ trong câu: emulation, pacific, ideal, worthy, race, ought, know, honor
Sydney Greenbie, The Pacific Triangle. Nguồn: Project Gutenberg #41716. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng emulation
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| laudable emulation | 12 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ emulation
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ emulation trong kho câu?
- Kho câu có 113 câu có từ emulation hoặc các dạng của từ, trích từ 100 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ emulation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ emulation gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 77 câu, rồi Bậc C1 với 15 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ emulation?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ emulation: can và could (10 câu), Quá khứ đơn (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.