Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “emulation”

113 câu thật có từ emulation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: emulation nghĩa là thi đua. emulation là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: ambition to equal or excel. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ emulation

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • No miracle can be performed by the sentiment of emulation.

    Từ trong câu: emulation, miracle, perform, sentiment

    Maria Montessori, Spontaneous Activity in Education. Nguồn: Project Gutenberg #24727. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The long galleries were crowded by an audience such as has rarely excited the fears or the emulations of an orator.

    Từ trong câu: emulation, long, gallery, crowd, audience, rarely, excite, fear

    Henry Cabot, 1850-1924 [Editor] Lodge, The Best of the World's Classics, Vol. V (of X) - Great Britain and Ireland III. Nguồn: Project Gutenberg #22182. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • But as soon as the sacred passion for spire-building was corrupted by this new element of human emulation, some strange things happened.

    Từ trong câu: emulation, soon, sacred, passion, spire, build, new, element

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 05, No. 27, January, 1860 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11173. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng emulation

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
laudable emulation12 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ emulation

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ emulation trong kho câu?
Kho câu có 113 câu có từ emulation hoặc các dạng của từ, trích từ 100 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ emulation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ emulation gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 77 câu, rồi Bậc C1 với 15 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ emulation?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ emulation: can và could (10 câu), Quá khứ đơn (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.