E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “emulation”

109 câu thật có từ emulation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: emulation nghĩa là thi đua. emulation là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: ambition to equal or excel. Xem trang từ điển đầy đủ

  • I know, the emulation sucks, and in fact this should be handled in the driver.

    Từ trong câu: emulation, know, suck, fact, handle, driver

    «Aros/Platforms/68k support/Developer/HIDD», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=251050 (bản sửa đổi 4113883). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • I would send them where their industry should be daily increased by praise, and that kindled by emulation.

    Từ trong câu: emulation, send, industry, daily, increase, praise

    Ben, 1573?-1637 Jonson, Discoveries Made Upon Men and Matter and Some Poems. Nguồn: Project Gutenberg #5134. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • If there is an ideal worthy of emulation in any race in the Pacific, we ought to know and honor it.

    Từ trong câu: emulation, pacific, ideal, worthy, race, ought, know, honor

    Sydney Greenbie, The Pacific Triangle. Nguồn: Project Gutenberg #41716. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It was a kind of emulation among all young men in the North who should be foremost to dishonour and ruin himself with this infamous woman.

    Từ trong câu: emulation, kind, among, young, man, north, ruin, himself

    Various, Complete Project Gutenberg Collection of Memoirs of Napoleon. Nguồn: Project Gutenberg #3740. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng emulation

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • laudable emulation12 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ emulation

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ emulation trong kho câu?
Kho câu có 109 câu có từ emulation hoặc các dạng của từ, trích từ 96 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ emulation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ emulation gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 75 câu, rồi Bậc C1 với 14 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ emulation?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ emulation: can và could (10 câu), Quá khứ đơn (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.