Câu tiếng Anh có từ “emulation”
109 câu thật có từ emulation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: emulation nghĩa là thi đua. emulation là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: ambition to equal or excel. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ emulation
The professor of mathematics occasionally left on his blackboard Sylvia's demonstrations and pointed them out to his class as models worthy of their emulation.
Từ trong câu: emulation, professor, mathematics, occasionally, leave, blackboard, demonstration, point
Meredith Nicholson, A Hoosier Chronicle. Nguồn: Project Gutenberg #15138. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng emulation
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- laudable emulation12 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ emulation
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ emulation trong kho câu?
- Kho câu có 109 câu có từ emulation hoặc các dạng của từ, trích từ 96 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ emulation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ emulation gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 75 câu, rồi Bậc C1 với 14 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ emulation?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ emulation: can và could (10 câu), Quá khứ đơn (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.