Câu tiếng Anh có từ “emerge”
603 câu thật có từ emerge hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: emerge nghĩa là xuất hiện. emerge là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: come out into view, as from concealment. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ emerge
Danh sách câu dẫn chứng (603 câu)
Standing behind him, Michaelis saw with a shock that he was looking at the eyes of Doctor T. J. Eckleburg, which had just emerged, pale and enormous, from the dissolving night.
Từ trong câu: dissolve, stand, behind, saw, shock, look, eye, doctor
F. Scott Fitzgerald, The Great Gatsby · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US
We followed, slipping, sliding along the glassy surface; and I, for one, had a lively apprehension of what our fate would be should that enormous mass rise before we had emerged!
Từ trong câu: fate, follow, slip, slide, surface, lively, enormous, mass
Abraham Merritt, The Moon Pool · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US
The fog seemed to break away as though split by a wedge, and the bow of a steamboat emerged, trailing fog-wreaths on either side like seaweed on the snout of Leviathan.
Từ trong câu: seaweed, trail, fog, seem, break, away, though, split
Jack London, The Sea-Wolf · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US
Từ hay đi cùng emerge
Cụm từ thường đi cùng nhau, kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| filter emerge | 230 lần |
| emerge technologies | 141 lần |
| emerge victorious | 107 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ emerge
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ emerge trong kho câu?
- Kho câu có 603 câu có từ emerge hoặc các dạng của từ, trích từ 452 tác phẩm và tài liệu. 12 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ emerge xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ emerge gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 230 câu, rồi Bậc B1 với 136 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ emerge?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ emerge: Quá khứ đơn (121 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (51 câu), Quá khứ hoàn thành (37 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.