Câu tiếng Anh có từ “elegant”
288 câu thật có từ elegant hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: elegant nghĩa là thanh lịch. elegant là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: refined and tasteful in appearance or behavior or style. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ elegant
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
She was very elegant and prettier than before; she looked a year or two older, and it was noticeable that, to the eye, she had only gained in respectability.
Từ trong câu: noticeable, elegant, pretty, look, year, old, eye, gain
Henry James, The American. Nguồn: Project Gutenberg #177. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
As a writer he was more scholarly than elegant, more learned than profound, more discursive than logical.
Từ trong câu: scholarly, writer, elegant, learn, profound, logical
Edward Farr, The History of England in Three Volumes, Vol.III. From the Accession of George III. to the Twenty-Third Year of the Reign of Queen Victoria. Nguồn: Project Gutenberg #19218. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Cantering to the summit of a knoll, he waves his compliments to the distant dragoon with a gesture of derision, more expressive than elegant, he has acquired from the white.
Từ trong câu: derision, summit, wave, compliment, distant, gesture, expressive, elegant
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 15, No. 85, January, 1875. Nguồn: Project Gutenberg #13440. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Dodars is probably a homely or familiar phrase among Dutch sailors, and may be regarded as more expressive than elegant.
Từ trong câu: homely, expressive, probably, familiar, phrase, among, sailor, regard
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 65, No. 399, January 1849. Nguồn: Project Gutenberg #44183. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng elegant
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| elegant olivine | 126 lần |
| cloth elegant | 343 lần |
| elegant mansion | 165 lần |
| elegant accomplishments | 80 lần |
| elegant manners | 149 lần |
| elegant simplicity | 86 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ elegant
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ elegant trong kho câu?
- Kho câu có 288 câu có từ elegant hoặc các dạng của từ, trích từ 218 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ elegant xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ elegant gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 114 câu, rồi Bậc C1 với 98 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ elegant?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ elegant: Câu phủ định (40 câu), Quá khứ đơn (37 câu), So sánh nhất (22 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.