Câu tiếng Anh có từ “electronically”
70 câu thật có từ electronically hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: electronically nghĩa là bằng điện tử. electronically là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: by electronic means. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ electronically
A molecule which can be electronically excited by light has several of these resonances.
Từ trong câu: electronically, molecule, excite, light, several
«Mathematics for Chemistry/Number theory», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=88878 (bản sửa đổi 3485515). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Doing so will allow you to electronically annotate work to show corrections which are needed.
Từ trong câu: electronically, do, allow, work, show, correction, need
«AVCE Information and Communication Technology/Presenting information/Accuracy and readability», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=77283 (bản sửa đổi 3249826). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It included television sets whose pictures had been changed electronically.
Từ trong câu: electronically, include, television, set, picture, change
«Nam June Paik», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=186443 (bản sửa đổi 10986680). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
In many businesses, standalone fax machines have been replaced by fax servers which receive and store incoming faxes electronically.
Từ trong câu: electronically, fax, many, business, machine, replace, server, receive
«Fax», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=354956 (bản sửa đổi 8654924). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
These transducers adjust the location by altering the acoustic phases (which is carried out electronically).
Từ trong câu: acoustic, alter, adjust, location, phase, carry, out, electronically
«Engineering Acoustics/Acoustic Levitation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=242013 (bản sửa đổi 4649607). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng electronically
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- electronically highlighting29 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ electronically
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ electronically trong kho câu?
- Kho câu có 70 câu có từ electronically hoặc các dạng của từ, trích từ 67 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ electronically xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ electronically gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 36 câu, rồi Bậc C1 với 24 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ electronically?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ electronically: can và could (15 câu), Câu phủ định (6 câu), Hiện tại hoàn thành (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.