Câu tiếng Anh có từ “electronically”
70 câu thật có từ electronically hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: electronically nghĩa là bằng điện tử. electronically là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: by electronic means. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ electronically
Schools have become aware of the overwhelming presence of electronically enabled cheating in the classroom.
Từ trong câu: electronically, school, become, aware, overwhelm, presence, enable, cheat
«Lentis/Electronically Enabled Test Cheating», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=261748 (bản sửa đổi 4198732). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The amount of trade conducted electronically has grown extraordinarily with widespread Internet usage.
Khối lượng giao dịch được thực hiện bằng phương tiện điện tử đã tăng lên đáng kể cùng với việc sử dụng Internet rộng rãi.
Từ trong câu: electronically, amount, trade, conduct, grow, extraordinarily, widespread, internet
«Intellectual Property and the Internet/Electronic commerce», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=264315 (bản sửa đổi 4412627). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
In many businesses, standalone fax machines have been replaced by fax servers which receive and store incoming faxes electronically.
Từ trong câu: electronically, fax, many, business, machine, replace, server, receive
«Fax», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=354956 (bản sửa đổi 8654924). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
"Even the term 'e-zine' has been co-opted by the commercial world, and has come to mean nearly any type of publication distributed electronically.
Từ trong câu: opt, electronically, even, term, commercial, world, come, mean
Marie Lebert, Booknology: The eBook (1971-2010). Nguồn: Project Gutenberg #33460. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
The amount of trade conducted electronically has grown extraordinarily with widespread Internet usage.
Từ trong câu: extraordinarily, amount, trade, conduct, electronically, grow, widespread, internet
«E-Commerce», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=46612 (bản sửa đổi 2688187). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng electronically
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- electronically highlighting29 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ electronically
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ electronically trong kho câu?
- Kho câu có 70 câu có từ electronically hoặc các dạng của từ, trích từ 67 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ electronically xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ electronically gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 36 câu, rồi Bậc C1 với 24 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ electronically?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ electronically: can và could (15 câu), Câu phủ định (6 câu), Hiện tại hoàn thành (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.