Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “electronically”
70 câu thật có từ electronically hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: electronically nghĩa là bằng điện tử. electronically là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: by electronic means. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ electronically
The volume is not electronically measured to determine if it breaches a volume level.
Từ trong câu: electronically, volume, measure, determine, level
«Petition pressures City of Edinburgh Council to review clause affecting live music scene», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=2194527 (bản sửa đổi 4824053). · English Wikinews · CC BY 2.5
Filing records electronically may not be as secured as sending them via mail or post.
Từ trong câu: electronically, file, record, secure, send, via, mail, post
«ICT4 Elderly/E-taxes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=411190 (bản sửa đổi 3829440). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
You will not be able to access these notes electronically while you are in SmarterProctoring.
Từ trong câu: electronically, able, access, note
«PSYC322 - Adolescent Psychology», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=326438 (bản sửa đổi 2813300). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
As I lifted the mike, the auto started slowing down, and I thought for a moment it wasn't electronically controlled after all.
Từ trong câu: electronically, lift, auto, start, slow, down, think, moment
Don Thompson, The Telenizer. Nguồn: Project Gutenberg #32574. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
They do not need to develop powerful voices like opera singers because they sing into microphones so that their voices are electronically amplified.
Từ trong câu: electronically, need, develop, powerful, voice, like, opera, singer
«Singing», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=51746 (bản sửa đổi 10942441). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Monatomic particles, of course, do not (sensibly) rotate or vibrate, and are not electronically excited to higher energies except at very high temperatures.
Từ trong câu: electronically, particle, course, rotate, vibrate, excite, high, energy
«Internal energy», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=63239 (bản sửa đổi 8050059). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng electronically
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- electronically highlighting29 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ electronically
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ electronically trong kho câu?
- Kho câu có 70 câu có từ electronically hoặc các dạng của từ, trích từ 67 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ electronically xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ electronically gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 36 câu, rồi Bậc C1 với 24 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ electronically?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ electronically: can và could (15 câu), Câu phủ định (6 câu), Hiện tại hoàn thành (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.