Câu tiếng Anh có từ “electronically”
70 câu thật có từ electronically hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: electronically nghĩa là bằng điện tử. electronically là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: by electronic means. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ electronically
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
He defines this as a research and educational dynamo electronically linking the best faculty and most capable students in a worldwide academic community.
Từ trong câu: electronically, define, research, educational, link, best, faculty, capable
«The American School/The Role of Media in Education», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=148670 (bản sửa đổi 3311386). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Which of the following would be the least effective way to electronically showcase his presentation?
Từ trong câu: showcase, follow, least, effective, way, electronically, presentation
«Foundations and Assessment of Education/Edition 1/Foundations Table of Contents/Chapter 14/14.7.1», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=194225 (bản sửa đổi 4665226). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng electronically
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| electronically highlighting | 29 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ electronically
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ electronically trong kho câu?
- Kho câu có 70 câu có từ electronically hoặc các dạng của từ, trích từ 67 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ electronically xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ electronically gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 36 câu, rồi Bậc C1 với 24 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ electronically?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ electronically: can và could (15 câu), Câu phủ định (6 câu), Hiện tại hoàn thành (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.