Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “electronically”
70 câu thật có từ electronically hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: electronically nghĩa là bằng điện tử. electronically là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: by electronic means. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ electronically
Doing so will allow you to electronically annotate work to show corrections which are needed.
Từ trong câu: electronically, do, allow, work, show, correction, need
«AVCE Information and Communication Technology/Presenting information/Accuracy and readability», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=77283 (bản sửa đổi 3249826). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
You will not be able to access these notes electronically while you are in SmarterProctoring.
Từ trong câu: electronically, able, access, note
«PSYC322 - Adolescent Psychology», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=326438 (bản sửa đổi 2813300). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Distance will no longer decide the cost of communicating electronically.
Từ trong câu: electronically, distance, long, decide, cost, communicate
«The Information Age/The Digital and ICT Revolutions», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=90491 (bản sửa đổi 3477052). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Accepted changes will be posted electronically and will eventually be incorporated into future printed versions of this work.
Từ trong câu: electronically, accept, change, post, eventually, incorporate, future, print
Sam Williams, Free as in Freedom: Richard Stallman's Crusade for Free Software. Nguồn: Project Gutenberg #5768. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Under the new system, patients will be able to receive their Medicare rebates electronically without having to visit a Medicare office.
Từ trong câu: rebate, new, system, patient, able, receive, electronically, visit
«Australian government to introduce electronic Medicare rebates», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=47158 (bản sửa đổi 566507). · English Wikinews · CC BY 2.5
Từ hay đi cùng electronically
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- electronically highlighting29 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ electronically
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ electronically trong kho câu?
- Kho câu có 70 câu có từ electronically hoặc các dạng của từ, trích từ 67 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ electronically xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ electronically gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 36 câu, rồi Bậc C1 với 24 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ electronically?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ electronically: can và could (15 câu), Câu phủ định (6 câu), Hiện tại hoàn thành (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.