Câu tiếng Anh có từ “electrician”
89 câu thật có từ electrician hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: electrician nghĩa là thợ điện. electrician là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a person who installs or repairs electrical or telephone lines. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ electrician
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
In fact, the electrician has obtained unequaled results in his profession.
Từ trong câu: electrician, fact, obtain, result, profession
Johanna Sara Wisthaler, By Water to the Columbian Exposition. Nguồn: Project Gutenberg #9408. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He has received training in being an electrician.
Từ trong câu: electrician, receive, train
«Dionibel Rodríguez Rodríguez», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=407310 (bản sửa đổi 10251440). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
But to those who have not served an apprenticeship to the technicalities--to all but professed electricians--the action of these machines is almost an unknown mystery.
Từ trong câu: electrician, serve, apprenticeship, profess, action, machine, almost, unknown
Various, Scientific American Supplement, No. 324, March 18, 1882. Nguồn: Project Gutenberg #8483. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Many electricians, unacquainted with Helmholtz's law, have been in the habit of accounting for this by saying that there is a lag in the iron of the electromagnet cores.
Từ trong câu: electrician, many, law, habit, account, say, iron, core
Various, Scientific American Supplement, No. 787, January 31, 1891. Nguồn: Project Gutenberg #14009. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Electricians have not yet told us which messages lies down and which one steps over it, but they all seem to bring up in the right camp without confusion.
Từ trong câu: electrician, tell, message, lie, down, step, seem, bring
Thomas B., 1839-1902 [Editor] Reed, Modern Eloquence: Vol III, After-Dinner Speeches P-Z. Nguồn: Project Gutenberg #18422. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ electrician
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ electrician trong kho câu?
- Kho câu có 89 câu có từ electrician hoặc các dạng của từ, trích từ 81 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ electrician xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ electrician gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 42 câu, rồi Bậc C1 với 30 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ electrician?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ electrician: Câu phủ định (12 câu), can và could (8 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.