Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “electrician”

89 câu thật có từ electrician hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: electrician nghĩa là thợ điện. electrician là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a person who installs or repairs electrical or telephone lines. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ electrician

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • "The power of your gifts would have startled the most advanced electricians of the world.

    "Sức mạnh từ những món quà của bạn sẽ khiến những thợ điện tiên tiến nhất thế giới phải kinh ngạc.

    Từ trong câu: electrician, power, gift, startle, advance, world

    L. Frank Baum, The Master Key An Electrical Fairy Tale Founded Upon the Mysteries of Electricity. Nguồn: Project Gutenberg #45347. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • These would be made by electricians who are members of the union.

    Từ trong câu: electrician, make, member, union

    «History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Stations/2KY Sydney/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=402672 (bản sửa đổi 4585683). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Future solar specialists would be required to also be licensed electricians.

    Từ trong câu: electrician, future, solar, specialist, require, license

    «California's SB 1 Bill Originators' and Supporters Turn Against Bill», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=20305 (bản sửa đổi 4810807). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • The replacements would be electricians or gas or machinery.

    Từ trong câu: electrician, replacement, gas, machinery

    «Federal Writers' Project – Life Histories/2020/Summer II/Section 07/Sam Brakefield», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=265299 (bản sửa đổi 2721500). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • The city's electric light service was completely destroyed and the city electrician said it would be sixty days before the business portion of the city could be lighted.

    Từ trong câu: electrician, electric, light, service, completely, destroy, city, sixty

    John [Editor] Coulter, The Complete Story of the Galveston Horror. Nguồn: Project Gutenberg #34304. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ electrician

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ electrician trong kho câu?
Kho câu có 89 câu có từ electrician hoặc các dạng của từ, trích từ 81 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ electrician xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ electrician gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 42 câu, rồi Bậc C1 với 30 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ electrician?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ electrician: Câu phủ định (12 câu), can và could (8 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.