Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “electrician”

89 câu thật có từ electrician hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: electrician nghĩa là thợ điện. electrician là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a person who installs or repairs electrical or telephone lines. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ electrician

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • Already shrewd railroad managers are granting partnerships to the electricians who might otherwise encroach upon their dividends.

    Từ trong câu: electrician, dividend, partnership, already, railroad, manager, grant, otherwise

    George, 1852-1942 [Editor] Iles, Little Masterpieces of Science: Invention and Discovery. Nguồn: Project Gutenberg #29241. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • They may want to ask an electrician to go over the wiring and make the necessary changes.

    Từ trong câu: electrician, want, ask, go, wire, make, necessary, change

    Eric B. Wilson, Electricity for the 4-H Scientist. Nguồn: Project Gutenberg #38036. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • At the points where the electrician and the photographer collaborate we shall note achievements such as only the loftiest primal powers may evoke.

    Từ trong câu: photographer, collaborate, evoke, point, electrician, note, achievement, power

    George, 1852-1942 [Editor] Iles, Little Masterpieces of Science: Invention and Discovery. Nguồn: Project Gutenberg #29241. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ electrician

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ electrician trong kho câu?
Kho câu có 89 câu có từ electrician hoặc các dạng của từ, trích từ 81 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ electrician xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ electrician gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 42 câu, rồi Bậc C1 với 30 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ electrician?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ electrician: Câu phủ định (12 câu), can và could (8 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.