Câu tiếng Anh có từ “electrician”
89 câu thật có từ electrician hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: electrician nghĩa là thợ điện. electrician là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a person who installs or repairs electrical or telephone lines. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ electrician
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
"We established ourselves in this house which belongs to a German electrician, a friend of the doctor's.
Từ trong câu: electrician, establish, ourselves, house, belong, friend
Vicente Blasco Ibáñez, Mare Nostrum (Our Sea): A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #11697. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I took out the little kit of electricians' tools I carried, tipped the typewriter on its back and began sorting out leads.
Từ trong câu: electrician, take, out, little, kit, tool, carry, tip
Frederik Pohl, The Knights of Arthur. Nguồn: Project Gutenberg #32004. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The yacht was considered to be not seaworthy any more, and a W/T transmitter it carried was dismantled completely by an electrician who knew nothing about wireless.
Từ trong câu: electrician, yacht, consider, not, transmitter, carry, completely, know
Norman F. Joly, The Dawn of Amateur Radio in the U.K. and Greece: A Personal View. Nguồn: Project Gutenberg #66. · Tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
He became an apprentice electrician while still playing football.
Từ trong câu: apprentice, electrician, become, still, play, football
«Bobby Robson», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=61541 (bản sửa đổi 11013306). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
I worked at the Texas Theatre and I helped my dad out as an apprentice, he is an electrician.
Từ trong câu: apprentice, dad, electrician, work, theater, help, out
United States. Warren Commission, Warren Commission (07 of 26): Hearings Vol. VII (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44007. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ electrician
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ electrician trong kho câu?
- Kho câu có 89 câu có từ electrician hoặc các dạng của từ, trích từ 81 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ electrician xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ electrician gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 42 câu, rồi Bậc C1 với 30 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ electrician?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ electrician: Câu phủ định (12 câu), can và could (8 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.