Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “elation”

71 câu thật có từ elation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: elation nghĩa là sự hân hoan. elation là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: an exhilarating psychological state of pride and optimism. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ elation

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • But there was no elation in his gait, which kept pace with the action of his sombre mind.

    Từ trong câu: elation, pace, sombre, keep, action, mind

    J. M. Barrie, Peter Pan. Nguồn: Project Gutenberg #16. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • There was an arch mysteriousness about her, a latent something that may have been elation or amusement, or perhaps both.

    Từ trong câu: elation, arch, latent, something, amusement, perhaps

    Rafael Sabatini, Scaramouche: A Romance of the French Revolution. Nguồn: Project Gutenberg #1947. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • There was good humor and elation.

    Từ trong câu: elation, good, humor

    Militia of Mercy. Gift Book Committee, Defenders of Democracy Contributions from representative men and women of letters and other arts from our allies and our own country, edited by the Gift book committee of the Militia of Mercy. Nguồn: Project Gutenberg #3227. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • They went off immediately, in a great state of elation; but the Maharajah told me that there was a panther in the jungle.

    Từ trong câu: elation, go, off, immediately, great, state, tell, jungle

    Violet, Lady, 1842-1932 [Editor] Greville, Ladies in the Field: Sketches of Sport. Nguồn: Project Gutenberg #39025. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • There had been a British attack, that morning, in the region of the Ypres-Comines Canal; it had succeeded, and there was a sense of elation in the air.

    Từ trong câu: elation, attack, morning, region, canal, succeed, sense, air

    Janet Penrose Trevelyan, The Life of Mrs. Humphry Ward. Nguồn: Project Gutenberg #40319. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng elation

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
undue elation16 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ elation

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ elation trong kho câu?
Kho câu có 71 câu có từ elation hoặc các dạng của từ, trích từ 66 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ elation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ elation gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 44 câu, rồi Bậc C1 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ elation?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ elation: Quá khứ đơn (18 câu), Câu phủ định (6 câu), There is và there are (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.