Câu tiếng Anh có từ “elation”
71 câu thật có từ elation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: elation nghĩa là sự hân hoan. elation là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: an exhilarating psychological state of pride and optimism. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ elation
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
I remember most distinctly my mood of grim elation that at last I had to deal with accessible persons again....
Từ trong câu: elation, remember, distinctly, mood, grim, last, deal, accessible
H. G. Wells, The Passionate Friends. Nguồn: Project Gutenberg #30340. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Elation must have been in his heart, but his face did not reflect it: ever a dark and solitary enigma, he stood aloof from his followers in spirit as in substance.
Từ trong câu: elation, solitary, substance, heart, face, reflect, ever, dark
J. M. Barrie, Peter Pan. Nguồn: Project Gutenberg #16. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng elation
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| undue elation | 16 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ elation
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ elation trong kho câu?
- Kho câu có 71 câu có từ elation hoặc các dạng của từ, trích từ 66 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ elation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ elation gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 44 câu, rồi Bậc C1 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ elation?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ elation: Quá khứ đơn (18 câu), Câu phủ định (6 câu), There is và there are (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.