Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “elation”

69 câu thật có từ elation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: elation nghĩa là sự hân hoan. elation là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: an exhilarating psychological state of pride and optimism. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ elation

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • It cannot be more absurd than the blind elation that the recognition of that joy evokes in her.

    Từ trong câu: elation, evoke, can, absurd, blind, recognition, joy

    Rhoda Broughton, Lavinia. Nguồn: Project Gutenberg #72772. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Before he could reply, Pintal entered, stepping smartly, his color heightened with happiness, his eyes full of an extraordinary elation.

    Từ trong câu: elation, reply, enter, step, color, heighten, happiness, eye

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 02, No. 11, September, 1858 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #10456. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • With pardonable elation, therefore, the illustrious inventor could report to the Minister of War the complete success of his experiments.

    Từ trong câu: elation, therefore, inventor, report, minister, war, complete, success

    Albert Francis Zahm, Aërial Navigation A Popular Treatise on the Growth of Air Craft and on Aëronautical Meteorology. Nguồn: Project Gutenberg #60277. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • But my affair is widely different; I bring back my heroine to her home in solitude and disgrace; and no sweet elation of spirits can lead me into minuteness.

    Từ trong câu: elation, solitude, widely, disgrace, affair, different, bring, back

    Jane Austen, Northanger Abbey. Nguồn: Project Gutenberg #121. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng elation

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
undue elation16 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ elation

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ elation trong kho câu?
Kho câu có 69 câu có từ elation hoặc các dạng của từ, trích từ 65 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ elation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ elation gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 44 câu, rồi Bậc C1 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ elation?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ elation: Quá khứ đơn (17 câu), Câu phủ định (6 câu), There is và there are (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.