E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “echolocation”

41 câu thật có từ echolocation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: echolocation nghĩa là định vị bằng tiếng vang. echolocation là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: determining the location of something by measuring the time it takes for an echo to return from it. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Vision is used to navigate microbats especially for long distances when beyond the range of echolocation.

    Tầm nhìn được sử dụng để điều hướng microbats, đặc biệt là ở khoảng cách xa khi nằm ngoài phạm vi định vị bằng tiếng vang.

    Từ trong câu: echolocation, vision, use, navigate, especially, long, distance, beyond

    «Adventist Youth Honors Answer Book/Nature/Bats - Advanced», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=67947 (bản sửa đổi 4303943). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Besides using echolocation, they may navigate by sensing the earth's magnetic field for longer distance journeys.

    Từ trong câu: echolocation, besides, use, navigate, sense, magnetic, field, long

    «Sensory Systems/Other Animals/Echolocation Toothed Whales», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=385725 (bản sửa đổi 3412218). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Siryn can use her powers to create a sort of echolocation, allowing her to navigate and locate objects in her environment.

    Từ trong câu: echolocation, use, power, create, sort, allow, navigate, locate

    «Siryn», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1167656 (bản sửa đổi 10528873). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Animals with the ability of echolocation rely on multiple receivers to allow a better perception of the objects’ distance and direction.

    Từ trong câu: echolocation, animal, ability, rely, multiple, allow, better, perception

    «Engineering Acoustics/Echolocation in Bats and Dolphins», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=242165 (bản sửa đổi 4343727). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The nose-leafs help with echolocation; the bats use their nose to make a constant frequency, high-duty call to find their prey.

    Từ trong câu: echolocation, nose, leaf, help, bat, use, make, constant

    «Horseshoe bat», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=757604 (bản sửa đổi 9964103). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • So echolocation can be thought of as using hearing to do what is often vision's job--understanding the structure of our physical world.

    Từ trong câu: echolocation, think, use, hear, often, job, understand, structure

    «Cognitive Science: An Introduction/Audition», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=367057 (bản sửa đổi 3655104). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ echolocation

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ echolocation trong kho câu?
Kho câu có 41 câu có từ echolocation hoặc các dạng của từ, trích từ 28 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ echolocation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ echolocation gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 32 câu, rồi Bậc C1 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ echolocation?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ echolocation: can và could (6 câu), Câu phủ định (1 câu), may và might (1 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.