Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “echolocation”
41 câu thật có từ echolocation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: echolocation nghĩa là định vị bằng tiếng vang. echolocation là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: determining the location of something by measuring the time it takes for an echo to return from it. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ echolocation
Echolocation is like sonar, which submarines and ships use to find things underwater.
Từ trong câu: submarine, echolocation, like, ship, use, find, thing, underwater
«Bat», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=17099 (bản sửa đổi 10868160). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ echolocation
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ echolocation trong kho câu?
- Kho câu có 41 câu có từ echolocation hoặc các dạng của từ, trích từ 28 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ echolocation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ echolocation gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 32 câu, rồi Bậc C1 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ echolocation?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ echolocation: can và could (6 câu), Câu phủ định (1 câu), may và might (1 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.