Câu tiếng Anh có từ “eagerness”
126 câu thật có từ eagerness hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: eagerness nghĩa là sự háo hức. eagerness là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a positive feeling of wanting to push ahead with something. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ eagerness
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Sir Gilbert took the proffered note with an eagerness he made no effort to dissemble.
Ngài Gilbert đón nhận lá thư được đưa ra với vẻ háo hức mà ông không hề cố gắng che giấu.
Từ trong câu: dissemble, eagerness, sir, take, note, make, effort
T. W. Speight, The Grey Monk. Nguồn: Project Gutenberg #57950. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He lamented that the school system extinguished this natural curiosity and eagerness to learn and discover.
Từ trong câu: lament, eagerness, school, system, natural, curiosity, learn, discover
«Cognition and Instruction/Origins of Cognitive Psychology», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=373867 (bản sửa đổi 4659997). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
His eagerness exceeded his experience, and it is not too much to say that he led us into places of danger previously unsuspected.
Từ trong câu: unsuspected, eagerness, exceed, experience, much, lead, place, danger
Ellery, 1872-1960 [Editor] Sedgwick, Atlantic Classics, Second Series. Nguồn: Project Gutenberg #38245. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
His childish eagerness about cases led, in one instance, to a gracious act of playful munificence.
Từ trong câu: munificence, childish, eagerness, case, lead, instance, act, playful
Various, Harper's New Monthly Magazine, Vol. 2, No. 8, January, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #31455. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I shall never forget the wistful eagerness of a Negro I met in Mississippi.
Từ trong câu: wistful, never, forget, eagerness, meet
Ray Stannard, 1870-1946 [Adapter] Baker, Following the color line. Nguồn: Project Gutenberg #34847. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng eagerness
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| feverish eagerness | 165 lần |
| intense eagerness | 234 lần |
| breathless eagerness | 125 lần |
| suppressed eagerness | 99 lần |
| passionate eagerness | 117 lần |
| trembling with eagerness | 154 lần |
| tremulous eagerness | 57 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ eagerness
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ eagerness trong kho câu?
- Kho câu có 126 câu có từ eagerness hoặc các dạng của từ, trích từ 117 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ eagerness xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ eagerness gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 49 câu, rồi Bậc B1 với 30 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ eagerness?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ eagerness: Quá khứ đơn (37 câu), Câu phủ định (19 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.