E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “eagerness”

132 câu thật có từ eagerness hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: eagerness nghĩa là sự háo hức. eagerness là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a positive feeling of wanting to push ahead with something. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ eagerness

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • You should not, in your eagerness, lean out over the water so far.

    Từ trong câu: eagerness, lean, out, water, far

    Various, The Knickerbocker, or New-York Monthly Magazine, May 1844 Volume 23, Number 5. Nguồn: Project Gutenberg #22172. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • In our eagerness to develop the mentee's ability to reflect, we might forget what should be the purpose of our reflection.

    Từ trong câu: eagerness, develop, ability, reflect, forget, purpose, reflection

    «Mentor teacher/Action-reflection model», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=290075 (bản sửa đổi 2512413). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng eagerness

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
feverish eagerness165 lần
intense eagerness234 lần
breathless eagerness125 lần
suppressed eagerness99 lần
passionate eagerness117 lần
trembling with eagerness154 lần
tremulous eagerness57 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ eagerness

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ eagerness trong kho câu?
Kho câu có 132 câu có từ eagerness hoặc các dạng của từ, trích từ 121 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ eagerness xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ eagerness gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 53 câu, rồi Bậc B1 với 30 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ eagerness?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ eagerness: Quá khứ đơn (39 câu), Câu phủ định (20 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.