Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “downsize”

32 câu thật có từ downsize hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: downsize nghĩa là giảm kích thước. downsize là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: dismiss from work. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ downsize

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • This is typically a more stable job but recovering from layoffs, downsizing and finding another job can be harder.

    Từ trong câu: downsize, typically, stable, job, recover, layoff, find, another

    «General Engineering Introduction/Engineering Entrepreneur», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=254484 (bản sửa đổi 3120272). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Words like “effective market”, “downsizing,” and “demotion” can evoke anxiety or anger, causing us to tune out the message.

    Từ trong câu: downsize, word, like, effective, market, evoke, anxiety, anger

    «Development Cooperation Handbook/Communication Skills//Becoming a Better Listener», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=288178 (bản sửa đổi 2496002). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Firms can now downsize to the point of producing their main competence and purchasing everything else they need from outside.

    Từ trong câu: downsize, firm, now, point, produce, main, competence, purchase

    «The Information Age/Information Knowledge and the New Economy», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=90494 (bản sửa đổi 2129319). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • By cutting out large-scale distribution, local food can have a lower carbon footprint due to the downsizing of transportation.

    Từ trong câu: downsize, cut, out, large, scale, distribution, local, food

    «Lentis/Local Food as a Case of Disintermediation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=282686 (bản sửa đổi 4486995). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • One example is the chance to radically downsize the refrigerator that you implement in the work triangle, even the freezing compartment can be omitted.

    Từ trong câu: downsize, example, chance, radically, refrigerator, implement, work, triangle

    «Kitchen Remodel/Kitchen theory», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=463462 (bản sửa đổi 4525222). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ downsize

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ downsize trong kho câu?
Kho câu có 32 câu có từ downsize hoặc các dạng của từ, trích từ 30 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ downsize xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ downsize gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 24 câu, rồi Bậc C1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ downsize?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ downsize: can và could (5 câu), Hiện tại hoàn thành (3 câu), would (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.