Câu tiếng Anh có từ “downsize”
32 câu thật có từ downsize hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: downsize nghĩa là giảm kích thước. downsize là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: dismiss from work. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ downsize
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
But more importantly, in my view, is that that would hugely downsize the financial sector.
Từ trong câu: downsize, importantly, view, hugely, financial, sector
«Unrigging the media and the economy», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=272263 (bản sửa đổi 2704631). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Because people are afraid that their budget would be downsized while every administrative area become much larger.
Từ trong câu: downsize, because, people, afraid, budget, every, administrative, area
«Tainan», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=36056 (bản sửa đổi 9563300). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Initially the Chinese were apprehensive about downsizing the state sector since that would throw a lot of people out of work.
Từ trong câu: downsize, initially, apprehensive, state, sector, since, throw, lot
«Saylor.org's Comparative Politics/Overview of Asian Development and State Forms», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=284428 (bản sửa đổi 3117059). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ downsize
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ downsize trong kho câu?
- Kho câu có 32 câu có từ downsize hoặc các dạng của từ, trích từ 30 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ downsize xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ downsize gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 24 câu, rồi Bậc C1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ downsize?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ downsize: can và could (5 câu), Hiện tại hoàn thành (3 câu), would (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.