Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “doubly”

135 câu thật có từ doubly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: doubly nghĩa là gấp đôi. doubly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: to double the degree. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ doubly

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • In order to make doubly sure that their visits will not be known, prominent customers occasionally hire an entire establishment.

    Từ trong câu: doubly, order, make, sure, visit, know, prominent, customer

    George J. Kneeland, Commercialized Prostitution in New York City. Nguồn: Project Gutenberg #36506. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • At all events, it will be useless now for me to go again to camp, as the guard will be doubly vigilant.

    Từ trong câu: doubly, event, useless, now, go, again, camp, guard

    Harry Hazelton, The Border Spy; or, The Beautiful Captive of the Rebel Camp A Story of the War. Nguồn: Project Gutenberg #46720. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Inventory will start out as a doubly linked list.

    Từ trong câu: inventory, doubly, start, out, link, list

    «Learning C With Game Concepts/Designing A Roleplaying Game», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=300000 (bản sửa đổi 4022362). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Subtract but the half from these luxuries and devote the sum to designs of art, and you will contribute doubly to the attractiveness and pleasantness of your home.

    Từ trong câu: subtract, half, luxury, devote, sum, design, art, contribute

    Various, The Continental Monthly, Vol. 6, No 4, August, 1864 Devoted To Literature And National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #23537. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng doubly

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
assurance doubly272 lần
rendered doubly209 lần
doubly trebly31 lần
doubly orphaned23 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ doubly

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ doubly trong kho câu?
Kho câu có 135 câu có từ doubly hoặc các dạng của từ, trích từ 122 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ doubly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ doubly gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 57 câu, rồi Bậc C1 với 41 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ doubly?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ doubly: Câu phủ định (19 câu), Quá khứ đơn (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.