E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “dj”

68 câu thật có từ dj hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: dj nghĩa là một người thông báo và chơi nhạc được ghi âm phổ biến. dj là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a person who announces and plays popular recorded music. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ dj

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • There are many different DJ positions, but not many leadership roles.

    Từ trong câu: dj, many, different, position, leadership, role

    «Effective Student Organization/Leadership and Communication», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=194638 (bản sửa đổi 4388466). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • DJ said it’s not got strings, or words to that effect.

    Từ trong câu: dj, get, string, word, effect

    «All Party Parliamentary Group on Home Education», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=90193 (bản sửa đổi 2722252). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • DJs, bands, and comedians entertain patrons during the evening but are usually not usually employees of the nightclub.

    Từ trong câu: dj, band, comedian, entertain, patron, evening, usually, employee

    «Nightclub», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=14047 (bản sửa đổi 9875256). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Djáhdjai looked up at the mountain and sang her love song; she sang a long time, but Wiĕs didn’t come.

    Từ trong câu: dj, look, up, mountain, sing, love, song, long

    Jeremiah Curtin, Myths of the Modocs. Nguồn: Project Gutenberg #73418. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Although he could perfectly understand French, he could not speak it; consequently Djémal Pasha was good enough to act as interpreter.

    Từ trong câu: dj, although, perfectly, understand, speak, consequently, good, enough

    Grace Ellison, An Englishwoman in a Turkish harem. Nguồn: Project Gutenberg #78562. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng dj

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
dj abass16 lần
dj yella8 lần
dj kool8 lần
drosophila dj8 lần
nigerian dj7 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ dj

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dj trong kho câu?
Kho câu có 68 câu có từ dj hoặc các dạng của từ, trích từ 57 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ dj xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dj gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 29 câu, rồi Bậc C1 với 16 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dj?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dj: Quá khứ đơn (8 câu), Câu phủ định (5 câu), can và could (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.