Câu tiếng Anh có từ “dj”
68 câu thật có từ dj hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: dj nghĩa là một người thông báo và chơi nhạc được ghi âm phổ biến. dj là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a person who announces and plays popular recorded music. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ dj
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
The first DJ LOVE left the band because he wanted to play different music.
Từ trong câu: dj, first, love, leave, band, because, want, play
«Sekai no Owari», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=411659 (bản sửa đổi 6868487). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng dj
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| dj abass | 16 lần |
| dj yella | 8 lần |
| dj kool | 8 lần |
| drosophila dj | 8 lần |
| nigerian dj | 7 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ dj
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dj trong kho câu?
- Kho câu có 68 câu có từ dj hoặc các dạng của từ, trích từ 57 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ dj xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dj gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 29 câu, rồi Bậc C1 với 16 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dj?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dj: Quá khứ đơn (8 câu), Câu phủ định (5 câu), can và could (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.