Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “dispersal”

81 câu thật có từ dispersal hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: dispersal nghĩa là sự phát tán. dispersal là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: the act of dispersing or diffusing something. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ dispersal

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • What she dreaded was the dispersal of her illusions, the end of her sweet dreams.

    Điều cô sợ hãi là sự tan biến của những ảo tưởng, sự kết thúc của những giấc mơ ngọt ngào.

    Từ trong câu: dispersal, illusion, dread, end, sweet, dream

    Virginius Dabney, The story of Don Miff. Nguồn: Project Gutenberg #73601. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • She did not see the Milrays after she left the tug, in the rapid dispersal of the steamer's passengers.

    Từ trong câu: dispersal, see, leave, tug, rapid, passenger

    William Dean Howells, Ragged Lady: Volume 2. Nguồn: Project Gutenberg #3406. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He wanted to avoid the German flying fields if possible, but knew there would be many dispersal areas and flight strips.

    Từ trong câu: dispersal, want, avoid, fly, field, possible, know, many

    Rutherford G. Montgomery, A Yankee Flier in Italy. Nguồn: Project Gutenberg #32288. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I saw Richard, and he seemed quite solemn at the thought of the dispersal of his family to the four winds.

    Từ trong câu: dispersal, saw, seem, quite, think, family, four, wind

    Ambrose, 1842-1914? Bierce, The Letters of Ambrose Bierce, With a Memoir by George Sterling. Nguồn: Project Gutenberg #36218. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • A bomb-shell of this kind from the Colonel was the cause of our dispersal, and exchanging “good nights” we entered our tents.

    Một quả bom loại này của Đại tá là nguyên nhân khiến chúng tôi phải giải tán, và chúc nhau ngủ ngon, chúng tôi vào lều.

    Từ trong câu: dispersal, bomb, shell, kind, cause, exchange, good, night

    Thomas Sedgwick Steele, Paddle and portage, from Moosehead Lake to Aroostook River, Maine. Nguồn: Project Gutenberg #72708. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ dispersal

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dispersal trong kho câu?
Kho câu có 81 câu có từ dispersal hoặc các dạng của từ, trích từ 71 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ dispersal xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dispersal gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 56 câu, rồi Bậc C1 với 14 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dispersal?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dispersal: Câu phủ định (8 câu), Quá khứ đơn (5 câu), can và could (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.