Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “dispersal”

81 câu thật có từ dispersal hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: dispersal nghĩa là sự phát tán. dispersal là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: the act of dispersing or diffusing something. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ dispersal

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • Individuals of a species may not have reached the habitat - dispersal.

    Từ trong câu: dispersal, individual, species, reach, habitat

    «Animal Behavior/Habitat», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=141219 (bản sửa đổi 3251791). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • It may be that some alternative (intermediate) host is concerned in dispersal; but this has yet to be ascertained.

    Từ trong câu: dispersal, alternative, intermediate, host, concern

    Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Electrostatics" to "Engis" Volume 9, Slice 3. Nguồn: Project Gutenberg #35169. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Man-made conveniences, such as bridges, might also serve as means of dispersal, permitting these animals to cross otherwise prohibitive barriers.

    Từ trong câu: barrier, dispersal, convenience, prohibitive, man, make, bridge, serve

    Henry W. Setzer, Subspeciation in the Kangaroo Rat, Dipodomys ordii KU. Vol 1 No 23. Nguồn: Project Gutenberg #42810. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ dispersal

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dispersal trong kho câu?
Kho câu có 81 câu có từ dispersal hoặc các dạng của từ, trích từ 71 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ dispersal xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dispersal gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 56 câu, rồi Bậc C1 với 14 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dispersal?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dispersal: Câu phủ định (8 câu), Quá khứ đơn (5 câu), can và could (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.