Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “dispersal”

81 câu thật có từ dispersal hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: dispersal nghĩa là sự phát tán. dispersal là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: the act of dispersing or diffusing something. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ dispersal

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Plant propagation can also refer to the artificial or natural dispersal of plants.

    Từ trong câu: dispersal, plant, refer, artificial, natural

    «Plant propagation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=153523 (bản sửa đổi 2780012). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Species distribution modeling can also incorporate dispersal factors, migration patterns, and environmental changes to predict changes over time.

    Từ trong câu: dispersal, species, distribution, model, incorporate, factor, migration, pattern

    «Artificial Intelligence for Computational Sustainability: A Lab Companion/Biodiversity», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=274741 (bản sửa đổi 2604411). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • There can be no doubt that this happens occasionally, and constitutes one of the methods of seed dispersal.

    Từ trong câu: dispersal, doubt, happen, occasionally, constitute, method, seed

    Henry H. Gibson, American Forest Trees. Nguồn: Project Gutenberg #42124. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Dispersal could be passive (wind) or active (animal).

    Từ trong câu: dispersal, passive, wind, active, animal

    «Skaneateles Conservation Area/Invasive species/Centaurea jacea s.l.», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=432525 (bản sửa đổi 3890603). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ dispersal

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dispersal trong kho câu?
Kho câu có 81 câu có từ dispersal hoặc các dạng của từ, trích từ 71 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ dispersal xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dispersal gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 56 câu, rồi Bậc C1 với 14 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dispersal?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dispersal: Câu phủ định (8 câu), Quá khứ đơn (5 câu), can và could (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.