Câu tiếng Anh có từ “dispersal”
81 câu thật có từ dispersal hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: dispersal nghĩa là sự phát tán. dispersal là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: the act of dispersing or diffusing something. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ dispersal
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
He had also permitted a dispersal of our naval forces, so that we were weak everywhere.
Từ trong câu: dispersal, permit, naval, force, weak, everywhere
Various, McClure's Magazine, Vol. XXXI, No. 6, October, 1908. Nguồn: Project Gutenberg #43842. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Early rains had threatened the dispersal of the patient crowds which lined the roads; the pavements were muddy and the sky was lowering.
Từ trong câu: dispersal, early, rain, threaten, patient, crowd, line, road
David Christie Murray, Recollections With Photogravure Portrait of the Author and a number of Original Letters, of which one by George Meredith and another by Robert Louis Stevenson are reproduced in facsimile. Nguồn: Project Gutenberg #22200. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The shepherds, many of whom had followed at our heels, complained with loud outcries of the damage done their fields, the dispersal of their herds.
Từ trong câu: dispersal, many, follow, heel, complain, loud, damage, field
Robert Hamerling, Aspasia. Nguồn: Project Gutenberg #76058. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ dispersal
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dispersal trong kho câu?
- Kho câu có 81 câu có từ dispersal hoặc các dạng của từ, trích từ 71 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ dispersal xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dispersal gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 56 câu, rồi Bậc C1 với 14 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dispersal?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dispersal: Câu phủ định (8 câu), Quá khứ đơn (5 câu), can và could (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.