Câu tiếng Anh có từ “disappearance”
175 câu thật có từ disappearance hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: disappearance nghĩa là sự biến mất. disappearance là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the act of leaving secretly or without explanation. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ disappearance
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
He was gone before anything had been said to prepare him for the change he must find there; and a pause of alarm followed his disappearance.
Từ trong câu: disappearance, go, anything, prepare, change, find, pause, alarm
Jane Austen, Mansfield Park. Nguồn: Project Gutenberg #141. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The complete disappearance of all wooden structures, which must have been of great solidity.
Từ trong câu: solidity, complete, disappearance, wooden, structure, great
Hubert Howe Bancroft, The Native Races [of the Pacific states], Volume 4, Antiquities The Works of Hubert Howe Bancroft, Volume 4. Nguồn: Project Gutenberg #44104. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
It is so frequently said that the disappearance of smallpox is due not to vaccination, but to improved general hygiene, that we must look into this criticism with some care.
Từ trong câu: hygiene, frequently, disappearance, due, improve, general, look, criticism
Various, The Scientific Monthly, October to December, 1915. Nguồn: Project Gutenberg #987. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Whatever money the schoolmaster possessed, and he had received his quarter’s pay but a day or two before, he must have had about his person at the time of his disappearance.
Từ trong câu: two, pay, whatever, possessed, person, before, day, disappearance
Washington Irving, The Legend of Sleepy Hollow. Nguồn: Project Gutenberg #41. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng disappearance
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| mysterious disappearance | 663 lần |
| sudden disappearance | 519 lần |
| unaccountable disappearance | 64 lần |
| gradual disappearance | 57 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ disappearance
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ disappearance trong kho câu?
- Kho câu có 175 câu có từ disappearance hoặc các dạng của từ, trích từ 149 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ disappearance xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ disappearance gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 92 câu, rồi Bậc C1 với 41 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ disappearance?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ disappearance: Câu phủ định (23 câu), Quá khứ đơn (18 câu), can và could (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.