Câu tiếng Anh có từ “diffuse”
155 câu thật có từ diffuse hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: diffuse nghĩa là khuếch tán. diffuse là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: move outward. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ diffuse
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Without blood flowing, materials would have to diffuse to and from the wheel.
Từ trong câu: diffuse, blood, flow, material, wheel
«Rolling and wheels in the natural world», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=448703 (bản sửa đổi 10938570). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The principal must remain calm and diffuse the situation without adding to it.
Từ trong câu: diffuse, principal, remain, calm, situation, add
«Social and Cultural Foundations of American Education/Administration/Principal», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=100823 (bản sửa đổi 2119821). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
After reaction, the products must desorb from the surface and diffuse away from the solid surface.
Từ trong câu: diffuse, reaction, product, surface, away, solid
«Biochemistry/Catalysis», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=442 (bản sửa đổi 3845004). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Horse-power must be diffused into small and limited qualities to be economical.
Từ trong câu: economical, horse, power, diffuse, small, limit, quality
Anonymous, History of Steam on the Erie Canal. Nguồn: Project Gutenberg #20209. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng diffuse
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| widely diffuse | 271 lần |
| diffuse knapweed | 39 lần |
| universally diffuse | 43 lần |
| diffuse throughout | 146 lần |
| extensively diffuse | 19 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ diffuse
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ diffuse trong kho câu?
- Kho câu có 155 câu có từ diffuse hoặc các dạng của từ, trích từ 142 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ diffuse xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ diffuse gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 89 câu, rồi Bậc C1 với 38 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ diffuse?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ diffuse: Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu), can và could (13 câu), Câu phủ định (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.