Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “diffuse”

155 câu thật có từ diffuse hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: diffuse nghĩa là khuếch tán. diffuse là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: move outward. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ diffuse

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Without blood flowing, materials would have to diffuse to and from the wheel.

    Từ trong câu: diffuse, blood, flow, material, wheel

    «Rolling and wheels in the natural world», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=448703 (bản sửa đổi 10938570). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • "It employs hands," would be the reply, "and thus diffuses wealth."

    Từ trong câu: diffuse, employ, hand, reply, thus, wealth

    Various, The Catholic World, Vol. 04, October, 1866 to March, 1867. Nguồn: Project Gutenberg #43032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Intelligence by means of the Post-Office Department would be more easily, extensively, and rapidly diffused.

    Từ trong câu: extensively, diffuse, intelligence, mean, post, office, department, easily

    James D., 1843-1914 [Editor] Richardson, A Compilation of the Messages and Papers of the Presidents. Volume 2, part 1: James Monroe. Nguồn: Project Gutenberg #10919. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The vapour did not diffuse as a true gas would do.

    Từ trong câu: gas, true, diffuse

    H. G. Wells, The war of the worlds. Nguồn: Project Gutenberg #36. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The greenish wax to be obtained would be more brittle than bees' wax, but it would burn very fairly, and diffuse an agreeable perfume.

    Từ trong câu: fairly, perfume, diffuse, wax, obtain, burn, agreeable

    Johann David Wyss, Swiss Family Robinson. Nguồn: Project Gutenberg #3836. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng diffuse

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
widely diffuse271 lần
diffuse knapweed39 lần
universally diffuse43 lần
diffuse throughout146 lần
extensively diffuse19 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ diffuse

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ diffuse trong kho câu?
Kho câu có 155 câu có từ diffuse hoặc các dạng của từ, trích từ 142 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ diffuse xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ diffuse gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 89 câu, rồi Bậc C1 với 38 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ diffuse?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ diffuse: Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu), can và could (13 câu), Câu phủ định (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.