Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “diffuse”

145 câu thật có từ diffuse hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: diffuse nghĩa là khuếch tán. diffuse là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: spread out. Xem trang từ điển đầy đủ

  • At the world's awakening, it was well that the new thought should be diffused even at the sacrifice of human blood.

    Từ trong câu: diffuse, well, new, think, even, sacrifice, human, blood

    Stephen Francis, 1855-1935 [Editor] Weston, Prize Orations of the Intercollegiate Peace Association. Nguồn: Project Gutenberg #30150. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The color should now be a light, translucent red, much too diffuse for writing ink.

    Từ trong câu: ink, diffuse, color, now, light, red, much, write

    Various, Scientific American Supplement, No. 417, December 29, 1883. Nguồn: Project Gutenberg #9163. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • At night I should wish for a constellation of lamps dispersed about in clusters, and so contrived as to diffuse a mild and equal light.

    Từ trong câu: disperse, diffuse, night, wish, lamp, cluster, contrive, mild

    William Beckford, Italy; with sketches of Spain and Portugal. Nguồn: Project Gutenberg #41150. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng diffuse

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ diffuse

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ diffuse trong kho câu?
Kho câu có 145 câu có từ diffuse hoặc các dạng của từ, trích từ 133 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ diffuse xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ diffuse gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 85 câu, rồi Bậc C1 với 35 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ diffuse?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ diffuse: Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu), can và could (11 câu), Câu phủ định (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.