Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “diffuse”
145 câu thật có từ diffuse hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: diffuse nghĩa là khuếch tán. diffuse là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: spread out. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ diffuse
“There is in man a disposition to compassion as generally diffused as his other instincts.
Từ trong câu: diffuse, compassion, man, disposition, generally, instinct
Howard Williams, The Ethics of Diet A Catena of Authorities Deprecatory of the Practice of Flesh Eating. Nguồn: Project Gutenberg #55785. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There are two types of reflection: diffuse and specular.
Từ trong câu: diffuse, type, reflection
«Communication Systems/Fiber Optic Systems», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=165592 (bản sửa đổi 3547221). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
There is no time for them to diffuse.
«Cardiac muscle», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=521205 (bản sửa đổi 10227762). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
If there was no other lovely feature in the constitution but this one, it would diffuse a beauty over its whole countenance.
Từ trong câu: diffuse, lovely, feature, constitution, beauty, whole
American Anti-Slavery Society, The Anti-Slavery Examiner, Omnibus. Nguồn: Project Gutenberg #11275. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"Besides these components in the outer envelope, there is present matter which reflects or diffuses light much as our own atmosphere does.
Từ trong câu: envelope, outer, component, diffuse, besides, present, matter, reflect
Various, Scientific American Supplement, No. 648, June 2, 1888.. Nguồn: Project Gutenberg #38403. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng diffuse
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- widely diffuse271 lần
- diffuse knapweed39 lần
- universally diffuse43 lần
- diffuse throughout146 lần
- extensively diffuse19 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ diffuse
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ diffuse trong kho câu?
- Kho câu có 145 câu có từ diffuse hoặc các dạng của từ, trích từ 133 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ diffuse xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ diffuse gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 85 câu, rồi Bậc C1 với 35 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ diffuse?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ diffuse: Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu), can và could (11 câu), Câu phủ định (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.