Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “diffuse”
145 câu thật có từ diffuse hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: diffuse nghĩa là khuếch tán. diffuse là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: spread out. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ diffuse
He experienced low back pain which then became a diffuse numbness in the legs.
Từ trong câu: diffuse, experience, low, back, pain, become, leg
«Neurology and Neurosurgery/Incomplete Spinal Cord Injuries/Spinal Stenosis», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=210962 (bản sửa đổi 4584644). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
He filled the old man's glass and his own with the wine, which diffused a rich fragrance.
Từ trong câu: fragrance, diffuse, fill, old, glass, wine, rich
Various, The Catholic World, Vol. 10, October, 1869 to March, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #43524. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Skillful agitators perceived the advantage it gave them, and the most fantastic exaggerations were dexterously diffused.
Từ trong câu: exaggeration, fantastic, diffuse, skillful, perceive, advantage, give
James Henry Stark, The Loyalists of Massachusetts and the Other Side of the American Revolution. Nguồn: Project Gutenberg #39316. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng diffuse
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- widely diffuse271 lần
- diffuse knapweed39 lần
- universally diffuse43 lần
- diffuse throughout146 lần
- extensively diffuse19 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ diffuse
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ diffuse trong kho câu?
- Kho câu có 145 câu có từ diffuse hoặc các dạng của từ, trích từ 133 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ diffuse xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ diffuse gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 85 câu, rồi Bậc C1 với 35 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ diffuse?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ diffuse: Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu), can và could (11 câu), Câu phủ định (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.