Câu tiếng Anh có từ “denunciation”
102 câu thật có từ denunciation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: denunciation nghĩa là sự tố cáo. denunciation là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a public act of denouncing. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ denunciation
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
When a few legislative seats had been secured, the thunderous denunciations of the Socialist legislators suddenly ceased.
Từ trong câu: denunciation, legislator, thunderous, legislative, seat, secure, suddenly, cease
Joseph J. Mereto, The Red Conspiracy. Nguồn: Project Gutenberg #19150. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He wrote a bitter denunciation of the judges, of the officers, and of all who had been followers of Marat.
Từ trong câu: denunciation, write, bitter, judge, officer, follower
Lyndon Orr, Famous Affinities of History: The Romance of Devotion. Volume 2. Nguồn: Project Gutenberg #4690. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A brother of young Russell kept the principal hotel in the town, and both had been open in their denunciation of the lynchers.
Từ trong câu: denunciation, brother, young, keep, principal, hotel, town, open
William, Colonel Thompson, Reminiscences of a Pioneer. Nguồn: Project Gutenberg #11508. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There had grown up at the North an intolerance of slavery which freely expressed itself in denunciation of those who supported or countenanced the institution.
Từ trong câu: denunciation, grow, up, north, slavery, freely, express, itself
George Cary Eggleston, The History of the Confederate War, Its Causes and Its Conduct, Volume 1 (of 2) A Narrative and Critical History. Nguồn: Project Gutenberg #45609. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng denunciation
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| scathing denunciation | 20 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ denunciation
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ denunciation trong kho câu?
- Kho câu có 102 câu có từ denunciation hoặc các dạng của từ, trích từ 91 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ denunciation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ denunciation gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 60 câu, rồi Bậc C1 với 16 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ denunciation?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ denunciation: Quá khứ đơn (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu), Hiện tại hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.